Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

て

てte

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrợ từ & ngữ pháp

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trợ từliên từ

    và

    EN and

    Ghi chú: dạng liên từ bình thường

  2. rồi

    EN (and) then

    Ghi chú: chỉ quan hệ tiếp diễn

  3. vì

    EN because (of); so; since

    Ghi chú: chỉ quan hệ nguyên nhân - kết quả

  4. bằng

    EN through (that); by

    Ghi chú: chỉ quan hệ công cụ

  5. nhưng

    EN although; but; (and) yet

    Ghi chú: chỉ quan hệ đối chiếu

  6. trợ từ

    trợ từ kết nối trợ động từ

    EN particle used to connect to auxiliary verbs

    Ghi chú: biểu thị sự tiến triển, kết quả hoặc sự tiếp diễn của hành động

  7. trợ từ tạo động từ ghép

    EN particle used to form compound verbs

    Ghi chú: như trong やって来(く)る

  8. hãy

    EN please (do)

    khẩu ngữ

    Ghi chú: đứng ở cuối câu; biểu thị sự yêu cầu hoặc mệnh lệnh nhẹ nhàng

Câu ví dụ 12

Đăng nhập để tiếp tục