Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

動(どう)物(ぶつ)園(えん)

どうぶつえんdoubutsuen

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    vườn bách thú

    EN zoo; zoological gardens

Câu ví dụ 117

コンドルは動(どう)物(ぶつ)園(えん)では決(けっ)して育(そだ)たない。

  • Chim condor không bao giờ có thể lớn lên được trong vườn bách thú.

Từ:コンドルは動(どう)物(ぶつ)園(えん)で決(けっ)して育(そだ)つ

Đã xác minh

私(わたし)は動(どう)物(ぶつ)園(えん)へ行(い)った。

  • Tôi đã đi đến vườn bách thú.

Từ:私(わたし)は動(どう)物(ぶつ)園(えん)へ行(い)く

彼(かれ)らは動(どう)物(ぶつ)園(えん)へ行(い)った。

  • Họ đã đi đến vườn bách thú.

Từ:彼(かれ)らは動(どう)物(ぶつ)園(えん)へ行(い)く

動(どう)物(ぶつ)園(えん)に行(い)きたいんです。

  • Tôi muốn đi vườn bách thú.

Từ:動(どう)物(ぶつ)園(えん)に行(い)くタイのです

動(どう)物(ぶつ)園(えん)は町(まち)の東(ひがし)にあります。

  • Vườn bách thú nằm ở phía đông của thị trấn.

Từ:動(どう)物(ぶつ)園(えん)は町(まち)の東(ひがし)にある

私(わたし)たちは多(た)摩(ま)動(どう)物(ぶつ)園(えん)に行(い)った。

  • Chúng tôi đã đi đến vườn thú Tama.

Từ:私(わたし)たちは動(どう)物(ぶつ)園(えん)に行(い)く

その市(し)に動(どう)物(ぶつ)園(えん)がありますか。

  • Có vườn bách thú ở thành phố đó không ạ?

Từ:その市(し)に動(どう)物(ぶつ)園(えん)があるか

Đăng nhập để tiếp tục