Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)緒(しょ)

いっしょissho

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cùng nhau

    EN (doing) together

    Ghi chú: thường dùng như trạng từ dưới dạng 〜に

  2. cùng một loại

    EN one lump; one mixture; the same category

    あいつと一(いっ)緒(しょ)にしないでくれ。

    • Đừng đánh đồng tôi với hắn ta.

    Từ:あいつ一(いっ)緒(しょ)

    Đã xác minh
  3. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    giống nhau

    EN the same; identical

  4. danh từ

    cùng lúc

    EN (at) the same time

    Ghi chú: thường dùng như trạng từ dưới dạng 〜に

    雷(かみなり)と一(いっ)緒(しょ)に雨(あめ)が降(ふ)り出(だ)した。

    • Mưa bắt đầu rơi cùng với sấm sét.

    Từ:雷(かみなり)一(いっ)緒(しょ)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 215

「ご一(いっ)緒(しょ)してもいいですか」「もちろんです」

  • “Tôi đi cùng có được không ạ?” “Tất nhiên rồi ạ.”

Từ:ご一(いっ)緒(しょ)するもいいですかもちろんです

Đã xác minh

一(いっ)緒(しょ)に行(い)きたいな。

  • Mình muốn đi cùng quá.

Từ:一(いっ)緒(しょ)に行(い)くな

Đăng nhập để tiếp tục