Chọn chữ bạn đã viết
Hãy bắt đầu viết vào ô.
Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.
Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.
Đang tải…
Chữ Hán khớp
Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.
Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.
hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây
Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.
あいつ·aitsu
Thông dụngDanh từ
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
đại từ
hắn; gã đó; nó
EN he; she; that guy
miệt thịthân mậtthường viết bằng kana
あいつには二(に)度(ど)と会(あ)いたくない。
Từ:あいつには二(に)度(ど)と会(あ)うタイ
あいつが臭(くさ)い。
Từ:あいつが臭(くさ)い
cái đó; thứ đó
EN that; that one; that thing
thân mậtthường viết bằng kana
あいつを取(と)ってくれ。
Từ:あいつ取(と)る
あいつは嫌(いや)な奴(やつ)だ。
Từ:あいつは嫌(いや)やつだ
あいつを殺(ころ)してやる。
Từ:あいつを殺(ころ)すやる
あいつは小(しょう)食(しょく)なんだ。
Từ:あいつは小(しょう)食(しょく)なのだ
あいつには頭(あたま)にきた!
Từ:あいつには頭(あたま)にくる
あいつは無(む)鉄(てっ)砲(ぽう)な男(おとこ)だ。
Từ:あいつは無(む)鉄(てっ)砲(ぽう)男(おとこ)だ
あいつは町(まち)の面(つら)汚(よご)しだ。
Từ:あいつは町(まち)の面(つら)汚(よご)しだ
あいつは盗(ぬす)人(びと)も同(どう)然(ぜん)だ。
Từ:あいつは盗(ぬす)人(びと)も同(どう)然(ぜん)だ
あいつは全(まった)くの馬(ば)鹿(か)だ。
Từ:あいつは全(まった)くのばかだ
Hiển thị 1–10 trên 445