Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

この人(ひと)

このひとkonohito

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. đại từ

    người này

    EN this person; he; she

Câu ví dụ 51

この人(ひと)がわが家(や)の元(がん)祖(そ)だ。

  • Người này là tổ tiên của gia đình tôi.

Từ:この人(ひと)我(わ)が家(や)元(がん)祖(そ)

Ví dụ của biên tập

この問(もん)題(だい)、この人(ひと)だけが解(と)けました。

  • Vấn đề này, chỉ có người này là giải được.

Từ:問(もん)題(だい)この人(ひと)解(と)ける

Ví dụ của biên tập

この人(にん)形(ぎょう)は私(わたし)の分(ぶん)身(しん)のようなものです。

  • Con búp bê này giống như là một bản sao của chính tôi vậy.

Từ:この人(ひと)私(わたし)分(ぶん)身(しん)ようなもので

Ví dụ của biên tập

この人(ひと)、信(しん)頼(らい)できるか?よく見(み)極(きわ)めないと。

  • Người này có đáng tin không nhỉ? Phải xem xét thật kỹ mới được.

Từ:この人(ひと)信(しん)頼(らい)できる見(み)極(きわ)める

Ví dụ của biên tập

この人(ひと)に話(はな)しかけるか話(はな)しかけないか、迷(まよ)っている。

  • Tôi đang phân vân không biết có nên bắt chuyện với người này hay không.

Từ:この人(ひと)話(はな)しかける迷(まよ)う

Ví dụ của biên tập

ふとこの人(ひと)と会(あ)いたくなくなったので、電(でん)話(わ)を切(き)った。

  • Bỗng nhiên mình không muốn gặp người này nữa, nên mình đã cúp máy.

Từ:この人(ひと)会(あ)うなくなる電(でん)話(わ)を切(き)る

Ví dụ của biên tập

この人(ひと)知(し)ってる?

  • Bạn có biết người này không?

Từ:この人(ひと)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục