Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

迷(まよ)う

まようmayou

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -u)nội động từ

    lạc đường

    EN to lose one's way; to get lost; to go astray

  2. do dự; phân vân; lúng túng

    EN to waver; to hesitate; to vacillate; to be of two minds (about); to be unable to make up one's mind; to not know what to do; to be at a loss; to be puzzled; to be perplexed

    どの道(みち)を行(い)くか迷(まよ)った。

    • Tôi đã phân vân không biết nên đi con đường nào.

    Từ:どの道(みち)を行(い)くか迷(まよ)う

    Đã xác minh
  3. bị mê hoặc; bị quyến rũ

    EN to be captivated (by); to be infatuated (with); to be charmed (by); to be carried away (by); to be blinded (by); to be lost (in); to lose oneself (to)

  4. lảng vảng; không siêu thoát

    EN to linger (of a departed soul); to be restless in one's grave; to be unable to rest in peace

Câu ví dụ 170

どの道(みち)を行(い)くか迷(まよ)った。

  • Tôi đã phân vân không biết nên đi con đường nào.

Từ:どの道(みち)を行(い)くか迷(まよ)う

Đã xác minh

フラフラ迷(まよ)っていたんだ。

  • Mình đã cứ lẩn quẩn và không biết phải làm sao.

Từ:ふらふら迷(まよ)うのだ

Đăng nhập để tiếp tục