Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

道(みち)を踏(ふ)み外(はず)す

みちをふみはずすmichiofumihazusu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -su)

    lầm đường lạc lối; sa ngã; trở nên hư hỏng

    EN to go astray; to become corrupt; to go bad

    thành ngữ

    彼(かれ)は金(きん)に目(め)が眩(くら)み、道(みち)を踏(ふ)み外(はず)してしまった。

    • Anh ta đã bị tiền làm mờ mắt và lầm đường lạc lối.

    Từ:彼(かれ)金(かね)に目(め)がくらむ道(みち)を踏(ふ)み外(はず)すしまった

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

彼(かれ)は金(きん)に目(め)が眩(くら)み、道(みち)を踏(ふ)み外(はず)してしまった。

  • Anh ta đã bị tiền làm mờ mắt và lầm đường lạc lối.

Từ:彼(かれ)金(かね)に目(め)がくらむ道(みち)を踏(ふ)み外(はず)すしまった

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục