Chọn chữ bạn đã viết
Hãy bắt đầu viết vào ô.
Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.
Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.
Đang tải…
Chữ Hán khớp
Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.
Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.
hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây
Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.
すべき·subeki
Thông dụngThành ngữ
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từ
nên; phải
EN should do; ought to do
thường viết bằng kana
Xem thêm: するべき
私(わたし)は、何(なに)をすべきかわからない。
Từ:私(わたし)は何(なに)をすべきかわかる
彼(かれ)は愛(あい)すべき男(おとこ)だ。
Từ:彼(かれ)は愛(あい)すべき男(おとこ)だ
敵(てき)を利(り)用(よう)すべきだ。
Từ:敵(てき)を利(り)用(よう)すべきだ
早(はや)く帰(き)宅(たく)すべきだ。
Từ:早(はや)く帰(き)宅(たく)すべきだ
散(さん)髪(ぱつ)をすべき時(とき)だ。
Từ:散(さん)髪(ぱつ)をすべき時(とき)だ
君(きみ)は謝(しゃ)罪(ざい)すべきだ。
Từ:君(きみ)は謝(しゃ)罪(ざい)すべきだ
現(げん)実(じつ)を直(ちょく)視(し)すべきだ。
Từ:現(げん)実(じつ)を直(ちょく)視(し)すべきだ
すぐに出(しゅっ)発(ぱつ)すべきだ。
Từ:すぐに出(しゅっ)発(ぱつ)すべきだ
機(き)会(かい)は利(り)用(よう)すべきだ。
Từ:機(き)会(かい)は利(り)用(よう)すべきだ
隣(りん)人(じん)は愛(あい)すべきである。
Từ:隣(りん)人(じん)は愛(あい)すべきである
Hiển thị 1–10 trên 536