Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

迷(まよ)い込(こ)む

まよいこむmayoikomu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -mu)nội động từ

    lạc vào

    EN to stray into; to lose one's way (and enter); to wander into

Câu ví dụ 4

王(おう)宮(きゅう)の荘(そう)厳(ごん)華(か)麗(れい)な内(ない)部(ぶ)は、まるで絵(かい)画(が)の中(なか)に迷(まよ)い込(こ)んだようだった。

  • Bên trong cung điện tráng lệ và lộng lẫy ấy cứ ngỡ như thể đang lạc bước vào trong một bức họa.

この小(しょう)説(せつ)の登(とう)場(じょう)人(じん)物(ぶつ)たちは、現(げん)実(じつ)と虚(きょ)構(こう)の境(きょう)界(かい)に迷(まよ)い込(こ)み、混(こん)乱(らん)しました。

  • Các nhân vật trong cuốn tiểu thuyết này đã lạc bước vào ranh giới giữa thực tại và hư cấu, rồi trở nên bối rối.

クマが村(むら)に迷(まよ)い込(こ)んでくることがあります。

  • Thỉnh thoảng có gấu đi lạc vào làng.

Từ:村(むら)迷(まよ)い込(こ)むことがある

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục