彼(かれ)は故(ふる)郷(さと)の村(むら)に帰(かえ)った。 Anh ấy đã trở về ngôi làng quê hương của mình. Từ:彼(かれ)はふるさとの村(むら)に帰(かえ)る
川(かわ)と丘(おか)の間(あいだ)に村(むら)がある。 Có một ngôi làng ở giữa con sông và ngọn đồi. Từ:川(かわ)と丘(おか)の間(あいだ)に村(むら)がある