Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

には

にはniha

Thông dụngThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtrợ từ

    ở; tại; cho

    EN to; for; on; in; at

    Ghi chú: nhấn mạnh từ được đánh dấu bằng に

    Xem thêm: に

  2. đối với

    EN in order to; for

  3. ở; tại

    EN as for; regarding

    Ghi chú: biểu thị sự tôn kính đối với chủ thể của câu

    Xem thêm: は

  4. đúng là... (nhưng)

    EN while it is (was) the case that ...; indeed ... (but); certainly ... (but)

    Ghi chú: nhấn mạnh từ được lặp lại, theo sau là một câu mang tính đối lập

    武(たけ)は来(く)るには来(き)たが、すぐ帰(かえ)った。

    • Takeshi tuy có đến nhưng đã về ngay lập tức.

    Từ:は来(く)るにはがすぐ帰(かえ)る

    Đã xác minh

Câu ví dụ 5.819

武(たけ)は来(く)るには来(き)たが、すぐ帰(かえ)った。

  • Takeshi tuy có đến nhưng đã về ngay lập tức.

Từ:は来(く)るにはがすぐ帰(かえ)る

Đã xác minh

家(いえ)にはいない。

  • Anh ấy không có ở nhà.

裏(うら)には裏(うら)がある。

  • Đằng sau một sự việc luôn có một sự việc khác.

Đăng nhập để tiếp tục