Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

裏(うら)

うらura

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    mặt sau; mặt trái; mặt dưới

    EN opposite side; bottom; other side; side hidden from view; undersurface; reverse side

    Từ trái nghĩa: 表(ひょう)

    表(おもて)か裏(うら)か。

    • Mặt trước hay mặt sau.

    Từ:表(おもて)か裏(うら)

  2. phía sau; đằng sau

    EN rear; back; behind

  3. mặt trong; lớp lót

    EN lining; inside

  4. sau hậu trường; sau lưng

    EN in the shadows; behind the scenes; offstage; behind (someone's) back

    裏(うら)には裏(うら)がある。

    • Đằng sau một sự việc luôn có một sự việc khác.

    Từ:裏(うら)にはがある

  5. mặt khuất; mặt trái; khía cạnh ẩn giấu

    EN more (to something than meets the eye); hidden side (e.g. of one's personality); unknown circumstances; different side

    この話(はなし)には裏(うら)がある。

    • Câu chuyện này có ẩn ý đằng sau.

    Từ:話(はなし)裏(うら)

    Đã xác minh

    憎(にく)い憎(にく)いは可愛(かわい)いの裏(うら)。

    • Ghét chính là mặt trái của yêu.
  6. xác minh; kiểm chứng

    EN proof

    Xem thêm: 裏(うら)付(づ)け

  7. ngược lại; trái với (dự đoán, lẽ thường)

    EN opposite (of a prediction, common sense, etc.); contrary

    Xem thêm: 裏(うら)をかく

    予(よ)想(そう)の裏(うら)をかいて勝(か)った。

    • Tôi đã thắng một cách đầy bất ngờ.

    Từ:予(よ)想(そう)裏(うら)勝(まさ)る

    Đã xác minh
  8. mặt nghịch; mệnh đề đảo

    EN inverse (of a hypothesis, etc.)

  9. nửa dưới (hiệp đấu bóng chày)

    EN bottom (of an inning); last half (of an inning)

    bóng chày

    Từ trái nghĩa: 表(ひょう)

Câu ví dụ 49

表(おもて)か裏(うら)か。

  • Mặt trước hay mặt sau.

Từ:表(おもて)か裏(うら)

裏(うら)には裏(うら)がある。

  • Đằng sau một sự việc luôn có một sự việc khác.

Từ:裏(うら)にはがある

Đăng nhập để tiếp tục