Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

裏(うら)付(づ)け

うらづけurazuke

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bằng chứng; sự xác nhận; sự chứng minh

    EN support (e.g. for an argument); backing; proof; evidence; corroboration; substantiation; guarantee; security

Câu ví dụ 8

行(ぎょう)政(せい)指(し)導(どう)が広(こう)範(はん)囲(い)に用(もち)いられることは、日(に)本(ほん)特(とく)有(ゆう)のやり方(かた)だと考(かんが)えられている。これにより、官(かん)僚(りょう)は民(みん)間(かん)に対(たい)して、ああしろ、こうしろ、ああするな、こうするな、という強(つよ)い権(けん)限(げん)を法(ほう)律(りつ)の裏(うら)づけなしに行(こう)使(し)することができる。

  • Việc sử dụng hướng dẫn hành chính một cách rộng rãi được coi là một phương thức đặc thù của Nhật Bản. Nhờ đó, các quan chức có thể thực thi quyền hạn mạnh mẽ đối với khu vực tư nhân để yêu cầu làm thế này, làm thế kia, đừng làm thế này, hay đừng làm thế kia mà không cần có căn cứ pháp lý.

この問(もん)題(だい)はデータで裏(うら)付(づ)けられています。

  • Vấn đề này được chứng minh bằng dữ liệu.

Từ:問(もん)題(だい)データ裏(うら)付(づ)けれる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục