Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

問(もん)題(だい)

もんだいmondai

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    câu hỏi; vấn đề

    EN question (e.g. on a test); problem

    テストの問(もん)題(だい)は難(むずか)しくて、ほとんど解(と)けませんでした。

    • Đề thi khó quá, nên tôi hầu như không giải được câu nào.

    Từ:テスト問(もん)題(だい)難(むずか)しいほとんど解(と)ける

    Đã xác minh

    この問(もん)題(だい)を解(と)くのに、全(まった)く時(じ)間(かん)がかかりませんでした。

    • Tôi hoàn toàn không mất thời gian để giải quyết vấn đề này.

    Từ:問(もん)題(だい)解(と)く全(まった)く時(じ)間(かん)がかかる

    Đã xác minh
  2. vấn đề; đề tài

    EN problem (e.g. societal, political); question; issue; subject (e.g. of research); case; matter

    彼(かれ)の研(けん)究(きゅう)テーマは、若(わか)者(もの)の非(ひ)行(こう)に関(かん)する社(しゃ)会(かい)問(もん)題(だい)です。

    • Chủ đề nghiên cứu của anh ấy là vấn đề xã hội liên quan đến sự phạm pháp của giới trẻ.
  3. vấn đề; sự nghi vấn

    EN question (i.e. doubt)

    彼(かれ)が来(く)るかどうかは問(もん)題(だい)だ。

    • Việc anh ấy có đến hay không là một vấn đề.

    Từ:彼(かれ)来(く)るどうか問(もん)題(だい)

    Đã xác minh
  4. tranh cãi; vấn đề gây tranh luận

    EN public discussion; controversy

  5. rắc rối; khó khăn

    EN trouble; problem; inconvenience; difficulty

    彼(かれ)はいつも問(もん)題(だい)を起(お)こす。

    • Anh ấy luôn luôn gây ra rắc rối.

    Từ:彼(かれ)いつも問(もん)題(だい)起(お)こす

    Đã xác minh

    そこに問(もん)題(だい)がある。

    • Vấn đề nằm ở đó.

    Từ:そこに問(もん)題(だい)がある

Câu ví dụ 3.659

問(もん)題(だい)だなあ。

  • Đúng là vấn đề thật đấy.

Từ:問(もん)題(だい)だな

何(なに)が問(もん)題(だい)なの?

  • Vấn đề là gì vậy?

Từ:何(なに)が問(もん)題(だい)だの

問(もん)題(だい)はこうです。

  • Vấn đề là như thế này.

Từ:問(もん)題(だい)はこうです

なにか問(もん)題(だい)でも?

  • Có vấn đề gì sao?

Từ:何(なに)か問(もん)題(だい)でも

そこに問(もん)題(だい)がある。

  • Vấn đề nằm ở đó.

Từ:そこに問(もん)題(だい)がある

それは私(わたし)の問(もん)題(だい)だ。

  • Đó là vấn đề của tôi.

Từ:それは私(わたし)問(もん)題(だい)だ

問(もん)題(だい)でも起(お)きたのか。

  • Có vấn đề gì đã xảy ra à?

Từ:問(もん)題(だい)でも起(お)きるのか

Đăng nhập để tiếp tục