Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

こう

こうkou

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    như thế này; như vậy

    EN in this way; like this; so; thus

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: dùng cho thứ gì đó hoặc ai đó gần gũi với người nói, bao gồm cả bản thân người nói, hoặc cho ý kiến của người nói

    Xem thêm: そうXem thêm: ああXem thêm: どう

  2. đến mức này; như thế này

    EN this (much); so

    thường viết bằng kana

  3. thán từ

    kiểu như; ờ thì

    EN uh; er; mm; well

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: thán từ dùng để ngắt quãng khi nói

    こう、なんというか。

    • Kiểu như là, nói sao nhỉ.

    Từ:こうなんというか

    Đã xác minh

Câu ví dụ 39

なぜこうなったのかしら。

  • Sao chuyện này lại thành ra thế này nhỉ?

Đăng nhập để tiếp tục