彼(かれ)に不(ふ)当(とう)な扱(あつか)いが為(な)されたと感(かん)じた。 Tôi cảm thấy anh ấy đã bị đối xử bất công. Từ:彼(かれ)不(ふ)当(とう)扱(あつか)いされる感(かん)じるĐã xác minh
先(せん)生(せい)は毎(まい)朝(あさ)散(さん)歩(ぽ)をされる。 Thầy giáo đi dạo vào mỗi buổi sáng. Từ:先(せん)生(せい)毎(まい)朝(あさ)散(さん)歩(ぽ)されるĐã xác minh