Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

処(しょ)刑(けい)

しょけいshokei

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    xử tử

    EN execution

Câu ví dụ 12

王(おう)は処(しょ)刑(けい)された。

  • Nhà vua đã bị hành quyết.

Từ:王(おう)は処(しょ)刑(けい)される

革(かく)命(めい)政(せい)府(ふ)は、民(みん)衆(しゅう)から兵(へい)をつのって防(ぼう)戦(せん)するとともに、共(きょう)和(わ)政(せい)治(じ)を確(かく)立(りつ)して、捕(と)らえていたルイ16世(せい)を処(しょ)刑(けい)しました。

  • Chính phủ cách mạng đã tuyển quân từ nhân dân để thực hiện phòng thủ, đồng thời thiết lập chế độ cộng hòa và hành quyết Louis XVI đã bị bắt giữ.

当(とう)時(じ)の独(どく)裁(さい)政(せい)権(けん)下(か)では、多(おお)くの政(せい)治(じ)犯(はん)が秘(ひ)密(みつ)裏(り)に処(しょ)刑(けい)された。

  • Dưới chế độ độc tài thời bấy giờ, nhiều tù nhân chính trị đã bị hành quyết một cách bí mật.

トムは処(しょ)刑(けい)された。

  • Tom đã bị hành quyết.

Từ:処(しょ)刑(けい)される

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục