Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

秘(ひ)密(みつ)裏(り)

ひみつりhimitsuri

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    một cách bí mật

    EN (in) secrecy; behind closed doors

    Ghi chú: thường dùng như trạng từ dưới dạng 〜に

Câu ví dụ 5

当(とう)時(じ)の独(どく)裁(さい)政(せい)権(けん)下(か)では、多(おお)くの政(せい)治(じ)犯(はん)が秘(ひ)密(みつ)裏(り)に処(しょ)刑(けい)された。

  • Dưới chế độ độc tài thời bấy giờ, nhiều tù nhân chính trị đã bị hành quyết một cách bí mật.

夫(おっと)は、妻(つま)の誕(たん)生(じょう)日(び)にサプライズパーティーを成(せい)功(こう)させるために、秘(ひ)密(みつ)裏(り)に準(じゅん)備(び)を進(すす)めています。

  • Người chồng đang bí mật chuẩn bị để tổ chức thành công một bữa tiệc bất ngờ nhân ngày sinh nhật của vợ mình.

Đăng nhập để tiếp tục