Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

富(ふ)豪(ごう)

ふごうfugou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người giàu; triệu phú

    EN wealthy person; millionaire

Câu ví dụ 12

彼(かれ)は大(だい)富(ふ)豪(ごう)だ。

  • Anh ấy là một đại phú hào.

Từ:彼(かれ)は大(だい)富(ふ)豪(ごう)だ

富(ふ)豪(ごう)は豪(ごう)邸(てい)で象(ぞう)箸(ちょ)玉(ぎょく)杯(はい)の宴(うたげ)を催(もよお)し、常(つね)に贅(ぜい)沢(たく)な暮(く)らしを送(おく)っていた。

  • Vị phú hào đã tổ chức một bữa tiệc xa hoa tại dinh thự của mình và luôn sống một cuộc đời cực kỳ xa xỉ.

富(ふ)豪(ごう)の息子(むすこ)である彼(かれ)は、幼(おさな)い頃(ころ)から**暖(だん)衣(い)飽(ほう)食(しょく)**の暮(く)らしを送(おく)ってきた。

  • Là con trai của một triệu phú, anh ấy đã sống trong cảnh nhung lụa và đầy đủ từ khi còn nhỏ.

Đăng nhập để tiếp tục