Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

資(し)産(さん)家(か)

しさんかshisanka

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người có tài sản; nhà giàu

    EN wealthy person

Câu ví dụ 5

彼(かれ)はかなりの資(し)産(さん)家(か)だ。

  • Anh ấy là một người rất giàu có.

Từ:彼(かれ)はかなりの資(し)産(さん)家(か)だ

Đã xác minh

彼(かれ)は資(し)産(さん)家(か)だ。

  • Anh ấy là một người giàu có.

Từ:彼(かれ)は資(し)産(さん)家(か)だ

彼(かれ)らは南(みなみ)ローデシアに着(つ)くと、共(きょう)同(どう)給(きゅう)水(すい)設(せつ)備(び)のある泥(どろ)でできた簡(かん)易(い)住(じゅう)宅(たく)からなる移(い)民(みん)キャンプか、ホテルを選(せん)択(たく)しなければならなかった。そこで彼(かれ)らは資(し)産(さん)家(か)として知(し)られていたのでホテルを選(えら)んだ。

  • Khi đến Rhodesia Selatan, họ phải lựa chọn giữa một trại tị nạn gồm những ngôi nhà tạm bợ làm bằng bùn với các thiết bị cấp nước chung, hoặc một khách sạn. Vì họ được biết đến là những người giàu có ở đó, nên họ đã chọn khách sạn.

Đăng nhập để tiếp tục