資産家
しさんかshisanka
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
người có tài sản; nhà giàu
EN wealthy person
Câu ví dụ 5
彼らは南ローデシアに着くと、共同給水設備のある泥でできた簡易住宅からなる移民キャンプか、ホテルを選択しなければならなかった。そこで彼らは資産家として知られていたのでホテルを選んだ。
- Khi đến Rhodesia Selatan, họ phải lựa chọn giữa một trại tị nạn gồm những ngôi nhà tạm bợ làm bằng bùn với các thiết bị cấp nước chung, hoặc một khách sạn. Vì họ được biết đến là những người giàu có ở đó, nên họ đã chọn khách sạn.
