母(はは)親(おや)は息子(むすこ)にやかましく言(い)って聞(き)かせた。 Người mẹ đã mắng nhiếc con trai mình một cách gay gắt. Từ:母(はは)親(おや)は息子(むすこ)にやかましい言(い)う聞(き)くĐã xác minh
母(はは)親(おや)は息子(むすこ)にやかましく言(い)って聞(き)かせた。 Người mẹ đã mắng nhiếc con trai mình một cách gay gắt. Từ:母(はは)親(おや)は息子(むすこ)にやかましい言(い)う聞(き)くĐã xác minh
彼(かの)女(じょ)の息子(むすこ)は天(てん)才(さい)です。 Con trai của cô ấy là một thiên tài. Từ:彼(かの)女(じょ)息子(むすこ)は天(てん)才(さい)です
彼(かれ)は息子(むすこ)を先(せん)生(せい)にした。 Ông ấy đã cho con trai mình trở thành giáo viên. Từ:彼(かれ)は息子(むすこ)を先(せん)生(せい)にする
彼(かれ)は息子(むすこ)を医(い)者(しゃ)にした。 Ông ấy đã làm cho con trai mình trở thành bác sĩ. Từ:彼(かれ)は息子(むすこ)を医(い)者(しゃ)にする