Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

出(だ)す

だすdasu

Rất thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    lấy ra; đưa ra

    EN to take out; to get out

  2. làm lộ ra; đưa ra; thè ra

    EN to put out; to reveal; to show

  3. nộp; trình lên

    EN to submit (e.g. thesis); to turn in

  4. xuất bản; công bố

    EN to publish; to make public

    Xem thêm: あぶり出(だ)す

    1月(いちがつ)20日(ひ)(月(げつ)曜(よう)日(び))の午(ご)前(ぜん)中(ちゅう)に最(さい)終(しゅう)の議(ぎ)事(じ)事(じ)項(こう)を出(だ)しますので、早(そう)急(きゅう)にお返(へん)事(じ)を下(くだ)さい。

    • Tôi sẽ đưa ra các nội dung nghị sự cuối cùng vào sáng thứ Hai, ngày 20 tháng 1, vì vậy xin vui lòng phản hồi sớm cho tôi.
  5. gửi (thư, bưu thiếp)

    EN to send (e.g. letter)

    Xem thêm: 手(て)紙(がみ)を出(だ)す

    この間(かん)投(とう)稿(こう)した記(き)事(じ)がやっと雑(ざっ)誌(し)に載(の)ったんだよ。頑(がん)張(ば)って出(だ)し続(つづ)けた甲斐(かい)があったよ。

    • Bài viết mình đăng hôm nọ cuối cùng cũng được lên tạp chí rồi. Công sức mình kiên trì gửi bài bấy lâu nay thật không uổng phí.
  6. phát ra (âm thanh); nhóm (lửa)

    EN to produce (a sound); to start (fire)

    Xem thêm: 声(こえ)を出(だ)す

  7. mời (ăn); dọn ra (món ăn)

    EN to serve (food)

  8. hậu tốđộng từ nhóm 1 (godan, -su)

    ... ra

    EN ... out (e.g. to jump out, to carry out)

    Ghi chú: sau thân -masu của động từ

    Xem thêm: 飛(と)び出(だ)す

    いつから痛(いた)みだしましたか。

    • Cơn đau bắt đầu từ khi nào vậy ạ?

    Từ:いつから痛(いた)む出(だ)すか

    Đã xác minh
  9. bắt đầu...; trở nên...

    EN to begin ...; to start to ...; to burst into ...

    Ghi chú: sau thân -masu của động từ

    Xem thêm: 歌(うた)いだす

Câu ví dụ 797

いつから痛(いた)みだしましたか。

  • Cơn đau bắt đầu từ khi nào vậy ạ?

Từ:いつから痛(いた)む出(だ)すか

Đã xác minh

この間(かん)投(とう)稿(こう)した記(き)事(じ)がやっと雑(ざっ)誌(し)に載(の)ったんだよ。頑(がん)張(ば)って出(だ)し続(つづ)けた甲斐(かい)があったよ。

  • Bài viết mình đăng hôm nọ cuối cùng cũng được lên tạp chí rồi. Công sức mình kiên trì gửi bài bấy lâu nay thật không uổng phí.

1月(いちがつ)20日(ひ)(月(げつ)曜(よう)日(び))の午(ご)前(ぜん)中(ちゅう)に最(さい)終(しゅう)の議(ぎ)事(じ)事(じ)項(こう)を出(だ)しますので、早(そう)急(きゅう)にお返(へん)事(じ)を下(くだ)さい。

  • Tôi sẽ đưa ra các nội dung nghị sự cuối cùng vào sáng thứ Hai, ngày 20 tháng 1, vì vậy xin vui lòng phản hồi sớm cho tôi.

金(かね)出(だ)せよ。

  • Nôn tiền ra đi.

Từ:金(かね)出(だ)すよ

出(だ)してくれ。

  • Lấy ra đi.

Từ:出(だ)すくれる

Đăng nhập để tiếp tục