コーヒーは舌(した)が焼(や)けるほど熱(あつ)かった。 Cà phê nóng đến mức làm bỏng cả lưỡi. Từ:コーヒーは舌(した)が焼(や)けるほど熱(あつ)いĐã xác minh
鐘(かね)の舌(した)が揺(ゆ)れて音(おと)が鳴(な)る。 Lưỡi chuông rung lên và phát ra âm thanh. Từ:鐘(かね)舌(した)揺(ゆ)れる音(おと)鳴(な)るĐã xác minh
コーヒーは舌(した)が焼(や)けるほど熱(あつ)かった。 Cà phê nóng đến mức làm bỏng cả lưỡi. Từ:コーヒーは舌(した)が焼(や)けるほど熱(あつ)いĐã xác minh
犬(いぬ)は舌(した)で皿(さら)をすっかりなめた。 Con chó đã liếm sạch sẽ cái đĩa bằng lưỡi của nó. Từ:犬(いぬ)は舌(した)で皿(さら)をすっかり舐(な)める