Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

見(み)せる

みせるmiseru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    cho xem; trình bày

    EN to show; to display

  2. làm cho trông có vẻ

    EN to make (something or someone) look ...; to present an appearance of ...

  3. đáng xem; có tính giải trí

    EN to make (something) worth watching; to be entertaining

    このショーはなかなか見(み)せる。

    • Buổi biểu diễn này khá là đáng xem.

    Từ:ショーなかなか見(み)せる

    Đã xác minh
  4. cho xem để thẩm định

    EN to have (something) looked at (by a specialist); to have (an antique, etc.) appraised

  5. cho đi khám bác sĩ

    EN to have (an injury, person, etc.) looked at (by a doctor); to take (someone) to a doctor

    Ghi chú: cũng được viết là 診(み)せる

  6. trợ động từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    làm cho người khác thấy

    EN to make a show of (doing); to do in a conspicuous manner; to do in view of others

    Ghi chú: sau thể -te của động từ

  7. thể hiện quyết tâm làm gì đó

    EN to resolve to do; to do at any cost; to show others that one will ...

    Ghi chú: sau thể -te của động từ

Câu ví dụ 569

見(み)せてくれ。

  • Cho tôi xem đi.

Từ:見(み)せるくれる

見(み)せてあげる。

  • Để mình cho bạn xem.

Từ:見(み)せる上(あ)げる

それを見(み)せて。

  • Cho mình xem cái đó đi.

Từ:それを見(み)せる

それを見(み)せてよ。

  • Cho mình xem cái đó đi.

Từ:それを見(み)せるよ

別(べつ)のを見(み)せて下(くだ)さい。

  • Cho tôi xem cái khác với ạ.

Từ:別(べつ)を見(み)せるください

舌(した)を見(み)せてください。

  • Hãy cho tôi xem lưỡi của bạn.

Từ:舌(した)を見(み)せるください

Đăng nhập để tiếp tục