Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

履(は)く

はくhaku

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ku)ngoại động từ

    mặc; đeo (quần, váy, giày, tất)

    EN to put on (lower-body clothing, e.g. pants, skirt, footwear); to wear

    Ghi chú: thường viết là 「履(は)く」 hoặc 「穿(は)く」

    靴(くつ)を履(は)いて。

    • Đi giày vào đi.

    Từ:靴(くつ)を履(は)く

  2. giắt; đeo (kiếm vào hông)

    EN to affix (a sword to one's hip)

    Ghi chú: thường viết là 「佩(は)く」 hoặc 「帯(は)く」

    腰(こし)に刀(かたな)を履(は)く。

    • Mang thanh kiếm bên hông.

    Từ:腰(こし)刀(かたな)履(は)く

    Đã xác minh
  3. giương; lắp (dây cung vào cung)

    EN to affix (a bowstring to a bow)

    cổ

Câu ví dụ 160

靴(くつ)を履(は)いて。

  • Đi giày vào đi.

Từ:靴(くつ)を履(は)く

すぐに靴(くつ)を履(は)いた。

  • Tôi xỏ giày vào ngay lập tức.

Từ:すぐに靴(くつ)を履(は)く

Đăng nhập để tiếp tục