Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

帯(たい)

thắt lưng, dải, khu vực

EN sash, belt, obi, zone, region

JLPT N2

Cách đọc chính たい âm On (đọc Hán)

Từ có kanji này 443

Các từ có kanji này; nhãn cho biết kanji được đọc thế nào trong từng từ.

Câu ví dụ 664

Xem tất cả câu

平(へい)和(わ)な丘(おか)や田(でん)園(えん)地(ち)帯(たい)から、通(とお)りがあり群(ぐん)衆(しゅう)がいる忙(いそが)しい世(せ)界(かい)へと移(い)動(どう)するのである。

  • Người ta chuyển từ những ngọn đồi và vùng nông thôn yên bình sang một thế giới bận rộn với những con đường và đám đông.

Đăng nhập để tiếp tục