Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

世(せ)帯(たい)

せたいsetai

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hộ gia đình

    EN household; family

Câu ví dụ 10

世(せ)帯(たい)構(こう)成(せい)の変(へん)化(か)に伴(ともな)い、シングル世(せ)帯(たい)向(む)けのサービスや商(しょう)品(ひん)が増(ふ)えている。

  • Cùng với sự thay đổi trong cơ cấu hộ gia đình, các dịch vụ và sản phẩm dành cho hộ gia đình độc thân đang ngày càng tăng lên.

この村(むら)に50世(せ)帯(たい)がいます。

  • Có 50 hộ gia đình ở ngôi làng này.

Từ:村(むら)50(ごじゅう)世(せ)帯(たい)

Khớp tự động

この県(けん)営(えい)住(じゅう)宅(たく)は、五(ご)階(かい)建(だ)てで、一(ひと)棟(むね)に五(いつ)つの階(かい)段(だん)があり、一(ひと)つの階(かい)段(だん)に十(じゅう)世(せ)帯(たい)、一(ひと)棟(むね)で計(けい)五(ご)十(じゅう)世(せ)帯(たい)が住(す)めるように設(せっ)計(けい)されています。

  • Khu nhà ở của tỉnh này có năm tầng, với năm cầu thang trong mỗi tòa nhà, và được thiết kế để mỗi cầu thang có mười hộ gia đình, giúp tổng cộng có năm mươi hộ gia đình có thể sinh sống trong một tòa nhà.

Đăng nhập để tiếp tục