Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(ひと)つ

ひとつhitotsu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. số từ

    một

    EN one

  2. danh từ

    một là

    EN for one thing

    Ghi chú: thường dùng trong danh sách liệt kê

  3. một mình

    EN only

    Ghi chú: đứng sau danh từ

  4. một chút cũng không

    EN (not) even

    Ghi chú: đi kèm với động từ ở dạng phủ định

  5. danh từtrạng từ

    thử

    EN just (e.g. "just try it")

    一(ひと)つやってみよう。

    • Hãy thử làm một cái nào.

    Từ:一(ひと)つやってみる

    Đã xác minh
  6. danh từ bổ nghĩa với の

    một loại

    EN some kind of; one type of

Câu ví dụ 732

星(ほし)一(ひと)つ見(み)えなかった。

  • Không thấy một ngôi sao nào cả.

Từ:星(ほし)一(ひと)つ見(み)える

貴方(あなた)達(たち)は、一(ひと)つです。

  • Các bạn là một.

Từ:あなたたちは一(ひと)つです

雲(くも)一(ひと)つ見(み)えなかった。

  • Không thấy một bóng mây nào.

Từ:雲(くも)一(ひと)つ見(み)える

Đăng nhập để tiếp tục