Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

聞(き)く

きくkiku

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ku)ngoại động từ

    nghe

    EN to hear

  2. lắng nghe

    EN to listen (e.g. to music)

    Ghi chú: đặc biệt là 聴(き)く

  3. hỏi

    EN to ask; to enquire; to query

    Ghi chú: 聴(き)く được dùng trong các ngữ cảnh pháp lý và chính thức

    なんで聞(き)くの?

    • Sao bạn lại hỏi vậy?

    Từ:なんで聞(き)くの

    アレックスに聞(き)いてみなさい。

    • Hãy thử hỏi Alex xem.

    Từ:に聞(き)く見(み)るなさい

  4. nghe nói

    EN to hear about; to hear of; to learn of

  5. nghe theo

    EN to follow (advice, order, etc.); to obey; to listen to; to comply with

    親(おや)の言(い)うことを聞(き)く。

    • Nghe lời cha mẹ.

    Từ:親(おや)聞(き)く

    Đã xác minh
  6. lắng nghe, chấp thuận

    EN to hear (e.g. a plea); to grant (a request); to accept (e.g. an argument); to give consideration to

  7. ngửi

    EN to smell (esp. incense); to sample (a fragrance)

    Xem thêm: 香(こう)を聞(き)く

    香(こう)を聞(き)いて楽(たの)しむ。

    • Thưởng thức hương thơm.

    Từ:聞(き)く楽(たの)しむ

    Đã xác minh
  8. nếm

    EN to taste (alcohol); to try

    Ghi chú: cũng 利(き)く

Câu ví dụ 3.255

聞(き)いてよ。

  • Nghe này.

Từ:聞(き)くよ

聞(き)いてるの?

  • Có đang nghe không đấy?

Từ:聞(き)くの

値(ね)段(だん)聞(き)いた?

  • Bạn đã hỏi giá chưa?

Từ:値(ね)段(だん)聞(き)く

なんで聞(き)くの?

  • Sao bạn lại hỏi vậy?

Từ:なんで聞(き)くの

何(なん)でも聞(き)いて!

  • Cứ hỏi bất cứ điều gì nhé!

Từ:なんでも聞(き)く

聞(き)かないでくれ。

  • Đừng hỏi tôi.

Từ:聞(き)くくれる

Đăng nhập để tiếp tục