Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

親(おや)

おやoya

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cha mẹ

    EN parent; parents; mother and father

    親(おや)の欲(よく)目(め)。

    • Chỉ là cái nhìn thiên vị của cha mẹ thôi.

    Từ:親(おや)の欲(よく)目(め)

  2. người chia; người cầm cái

    EN dealer; banker

    trò chơi bàimạt chược

    Xem thêm: 子(こう)

    じゃんけんで親(おや)を決(き)めよう。

    • Hãy chơi oẳn tù tì để quyết định xem ai là người làm trưởng nhé.

    Từ:親(おや)決(き)める

    Đã xác minh
  3. người sáng lập; người tạo ra

    EN founder; inventor

    彼(かれ)はこの技(ぎ)術(じゅつ)の生(う)みの親(おや)だ。

    • Anh ấy là cha đẻ của công nghệ này.

    Từ:彼(かれ)技(ぎ)術(じゅつ)親(おや)

    Đã xác minh
  4. chủ nuôi

    EN (pet) owner

  5. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    chính; mẹ (trong quan hệ tổ chức)

    EN key; parent (organization); main

    親(おや)会(がい)社(しゃ)の方(ほう)針(しん)に従(したが)う。

    • Tuân theo chính sách của công ty mẹ.

    Từ:親(おや)方(ほう)針(しん)従(したが)う

    Đã xác minh
  6. danh từ

    tổ tiên

    EN ancestor; forefather

Câu ví dụ 381

親(おや)の欲(よく)目(め)。

  • Chỉ là cái nhìn thiên vị của cha mẹ thôi.

Từ:親(おや)の欲(よく)目(め)

親(おや)が親(おや)なら子(こ)も子(こ)。

  • Cha nào con nấy.

Từ:親(おや)がなら子(こ)も

健(けん)は親(おや)にそっくりね。

  • Ken giống hệt bố mẹ cậu ấy nhỉ.

Từ:は親(おや)にそっくりね

Đăng nhập để tiếp tục