Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

保(ほ)護(ご)者(しゃ)

ほごしゃhogosha

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người giám hộ; người bảo hộ; phụ huynh

    EN guardian; protector; patron; parent

Câu ví dụ 19

ジョンはヘレンの保(ほ)護(ご)者(しゃ)のようにふるまっている。

  • John đang hành xử như thể là người giám hộ của Helen.

Từ:はの保(ほ)護(ご)者(しゃ)のように振(ふる)舞(ま)う

Đã xác minh

先(せん)生(せい)と保(ほ)護(ご)者(しゃ)が懇(こん)談(だん)しました。

  • Giáo viên và phụ huynh đã có buổi trao đổi với nhau.

Từ:先(せん)生(せい)保(ほ)護(ご)者(しゃ)懇(こん)談(だん)

Ví dụ của biên tập

学(がっ)校(こう)の教(きょう)育(いく)方(ほう)針(しん)にあたって、保(ほ)護(ご)者(しゃ)との対(たい)話(わ)が大(たい)切(せつ)です。

  • Trong việc thực hiện các phương châm giáo dục của nhà trường, việc đối thoại với phụ huynh là rất quan trọng.

Đăng nhập để tiếp tục