Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

子(こ)供(ども)たち

こどもたちkodomotachi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    trẻ em

    EN children; kids

Câu ví dụ 1.125

ジュディーは子(こ)供(ども)たちを寝(しん)室(しつ)へ行(い)かせた。

  • Judy bảo lũ trẻ đi về phòng ngủ.

Từ:は子(こ)供(ども)たちを寝(しん)室(しつ)へ行(い)く

Đã xác minh

子(こ)供(ども)達(たち)は皆(みな)寝(ね)た。

  • Tất cả lũ trẻ đã ngủ rồi.

Từ:子(こ)供(ども)たちはみな寝(ね)る

子(こ)供(ども)たちは元(げん)気(き)?

  • Các con có khỏe không?

Từ:子(こ)供(ども)たちは元(げん)気(き)

彼(かれ)は子(こ)供(ども)達(たち)を笑(わら)わせた。

  • Anh ấy đã làm lũ trẻ cười.

Từ:彼(かれ)は子(こ)供(ども)たちを笑(わら)う

子(こ)供(ども)達(たち)を寝(ね)かせなさい。

  • Hãy cho lũ trẻ đi ngủ đi.

Từ:子(こ)供(ども)たちを寝(ね)かせるなさい

子(こ)供(ども)達(たち)は眠(ねむ)っているよ。

  • Lũ trẻ đang ngủ.

Từ:子(こ)供(ども)たちは眠(ねむ)るよ

子(こ)ども達(たち)は足(あし)を洗(あら)った。

  • Những đứa trẻ đã hoàn lương.

Từ:子(こ)供(ども)たちは足(あし)を洗(あら)う

その子(こ)供(ども)たちは快(かい)活(かつ)だ。

  • Những đứa trẻ đó rất hoạt bát.

Từ:その子(こ)供(ども)たちは快(かい)活(かつ)だ

Đăng nhập để tiếp tục