Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

笑(わら)う

わらうwarau

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -u)nội động từ

    cười

    EN to laugh

    笑(わら)わせるな!

    • Đừng có làm nực cười thế chứ!

    Từ:笑(わら)う

  2. mỉm cười

    EN to smile

    彼(かれ)は笑(わら)った。

    • Anh ấy đã cười.

    Từ:彼(かれ)は笑(わら)う

  3. động từ nhóm 1 (godan, -u)ngoại động từ

    cười nhạo; chế giễu

    EN to sneer; to ridicule

    Ghi chú: đặc biệt là 嗤(わら)う

  4. động từ nhóm 1 (godan, -u)nội động từ

    cười vì quá ngạc nhiên

    EN to be dumbfounded; to be flabbergasted

    Ghi chú: như 笑(わら)ってしまう hoặc 笑(わら)っちゃう

Câu ví dụ 552

彼(かれ)は笑(わら)った。

  • Anh ấy đã cười.

Từ:彼(かれ)は笑(わら)う

笑(わら)わせるな!

  • Đừng có làm nực cười thế chứ!

Từ:笑(わら)う

笑(わら)って太(ふと)れ。

  • Hãy cười lên và béo lên đi.

Từ:笑(わら)う太(ふと)る

皆(みな)が笑(わら)った。

  • Mọi người đều cười.

Từ:みなが笑(わら)う

マイクは笑(わら)った。

  • Mike đã cười.

Từ:は笑(わら)う

彼(かの)女(じょ)は笑(わら)われた。

  • Cô ấy đã bị cười nhạo.

Từ:彼(かの)女(じょ)は笑(わら)う

Đăng nhập để tiếp tục