Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

あまり

あまりamari

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    phần dư; thức ăn thừa

    EN remainder; remnant; rest; balance; surplus; remains (of a meal); leftovers

    thường viết bằng kana

    ぎょうざの具(ぐ)のあまりは?餃子(ぎょうざ)を家(いえ)で作(つく)りましたが、皮(かわ)が少(すく)なかったせいか、具(ぐ)が少(すこ)し余(あま)ってしまいました。

    • Phần nhân bánh gyoza còn thừa thì sao? Tôi đã làm gyoza tại nhà, nhưng có lẽ vì ít vỏ quá nên phần nhân bị thừa một chút.
  2. trạng từ

    không... lắm

    EN (not) very; (not) much

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: trong câu phủ định

  3. quá; quá mức

    EN too much; excessively; overly

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: đặc biệt là dưới dạng あまりに(も)

    Xem thêm: あまりにXem thêm: の余(あま)り

  4. tính từ đuôi -nadanh từ bổ nghĩa với の

    quá mức; cực kỳ

    EN extreme; great; severe; tremendous; terrible

  5. tính từ đuôi -na

    tầm thường; không có gì đặc sắc

    EN not very good; so-so; mediocre

    khẩu ngữ

    Ghi chú: đôi khi được dùng dưới dạng あまり…

    この映(えい)画(が)はあまりだった。

    • Bộ phim này cũng bình thường thôi.

    Từ:映(えい)画(が)あまりだった

    Đã xác minh
  6. danh từ dùng làm hậu tố

    hơn

    EN more than; over

Câu ví dụ 1.092

ぎょうざの具(ぐ)のあまりは?餃子(ぎょうざ)を家(いえ)で作(つく)りましたが、皮(かわ)が少(すく)なかったせいか、具(ぐ)が少(すこ)し余(あま)ってしまいました。

  • Phần nhân bánh gyoza còn thừa thì sao? Tôi đã làm gyoza tại nhà, nhưng có lẽ vì ít vỏ quá nên phần nhân bị thừa một chút.

Đăng nhập để tiếp tục