ぎょうざの具(ぐ)のあまりは?餃子(ぎょうざ)を家(いえ)で作(つく)りましたが、皮(かわ)が少(すく)なかったせいか、具(ぐ)が少(すこ)し余(あま)ってしまいました。 Phần nhân bánh gyoza còn thừa thì sao? Tôi đã làm gyoza tại nhà, nhưng có lẽ vì ít vỏ quá nên phần nhân bị thừa một chút. Từ:餃子(ギョーザ)の具(ぐ)のあまりはを家(いえ)で作(つく)るが皮(かわ)少(すく)ないせいか少(すこ)し余(あま)るしまうĐã xác minh
この手(て)の本(ほん)はあまり読(よ)まない。 Mình không hay đọc loại sách này cho lắm. Từ:この手(て)の本(ほん)はあまり読(よ)むĐã xác minh
「あの狭(せま)い部屋(へや)に30ドルはあんまりだ」と彼(かれ)は思(おも)いました。 Anh ấy nghĩ rằng 30 đô la cho căn phòng chật hẹp đó là không đáng. Từ:あの狭(せま)い部屋(へや)にドルはあまりだと彼(かれ)思(おも)う
ひなたぼっこをしていると、あまりの気(き)持(も)ちよさに、ウトウトしてしまった。 Khi đang sưởi nắng, vì cảm giác quá đỗi dễ chịu, tôi đã ngủ thiếp đi một lúc. Từ:日向(ひなた)ぼっこをするとあまりの気(き)持(も)ちいいさにうとうとしまう
スイートルームのあまりの豪(ごう)華(か)さにウットリした。 Tôi đã bị mê hoặc bởi sự sang trọng quá mức của phòng suite. Từ:スイートルームのあまり豪(ごう)華(か)うっとりĐã xác minh
社(しゃ)員(いん)旅(りょ)行(こう)の予(よ)定(てい)、あまりぱっとしないよ。 Kế hoạch đi du lịch công ty không được hấp dẫn cho lắm. Từ:社(しゃ)員(いん)旅(りょ)行(こう)の予(よ)定(てい)あまりパッとしないよ
1か月(げつ)あまり名(な)古(ご)屋(や)に居(い)たことがある。 Tôi đã từng ở Nagoya khoảng hơn một tháng. Từ:一ヶ月(いっかげつ)あまり名(な)古(ご)屋(や)にいることがあるĐã xác minh
この手(て)の本(ほん)はあまり読(よ)まない。 Mình không hay đọc loại sách này cho lắm. Từ:この手(て)の本(ほん)はあまり読(よ)むĐã xác minh
1か月(げつ)あまり名(な)古(ご)屋(や)に居(い)たことがある。 Tôi đã từng ở Nagoya khoảng hơn một tháng. Từ:一ヶ月(いっかげつ)あまり名(な)古(ご)屋(や)にいることがあるĐã xác minh
スイートルームのあまりの豪(ごう)華(か)さにウットリした。 Tôi đã bị mê hoặc bởi sự sang trọng quá mức của phòng suite. Từ:スイートルームのあまり豪(ごう)華(か)うっとりĐã xác minh
ぎょうざの具(ぐ)のあまりは?餃子(ぎょうざ)を家(いえ)で作(つく)りましたが、皮(かわ)が少(すく)なかったせいか、具(ぐ)が少(すこ)し余(あま)ってしまいました。 Phần nhân bánh gyoza còn thừa thì sao? Tôi đã làm gyoza tại nhà, nhưng có lẽ vì ít vỏ quá nên phần nhân bị thừa một chút. Từ:餃子(ギョーザ)の具(ぐ)のあまりはを家(いえ)で作(つく)るが皮(かわ)少(すく)ないせいか少(すこ)し余(あま)るしまうĐã xác minh