Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

さ

さsa

Thông dụngTiền tố/hậu tố

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. hậu tố

    hậu tố chỉ tính chất; sự

    EN -ness

    Ghi chú: hậu tố danh từ hóa chỉ mức độ hoặc trạng thái

  2. trợ từ

    trợ từ cuối câu dùng để khẳng định

    EN indicates assertion

    Ghi chú: đứng ở cuối câu; chủ yếu được dùng bởi nam giới

    もちろんさ。

    • Tất nhiên rồi.

    Từ:もちろんさ

  3. thán từ

    trợ từ cuối câu dùng để nhấn mạnh ý kiến hoặc dẫn dắt câu chuyện

    EN come (on); come now; come along; here

    Ghi chú: dùng để thúc giục hoặc khuyến khích người khác

    Xem thêm: さあ

    事(じ)故(こ)で車(くるま)は全(ぜん)損(そん)って嘆(なげ)いているけどさ、怪(け)我(が)がなくてなにより、命(いのち)あっての物(もの)種(だね)だよ。

    • Dù bạn đang than vãn vì xe bị hư hỏng hoàn toàn do tai nạn, nhưng quan trọng nhất là bạn không bị thương; còn sống là còn tất cả.
  4. trợ từthán từ

    từ đệm; ờ, à, này, mà

    EN er; um; well; now; you see ...

  5. trợ từ

    trợ từ cuối câu thể hiện sự chất vấn, mỉa mai hoặc phản bác

    EN indicates scrutiny, critique or mistrust; indicates retort

    Ghi chú: sau từ nghi vấn, đặc biệt là dưới dạng 「の~」; đặt ở cuối câu

  6. trợ từ cuối câu dùng để truyền đạt thông tin nghe nói hoặc tin đồn

    EN indicates hearsay or rumor

    Ghi chú: như (と/って) ~; ở cuối câu

    Xem thêm: とさ

  7. này; ơi

    EN hey; yo

    Ghi chú: cách gọi người khác một cách thô lỗ

  8. trợ từ cuối câu mô phỏng phương ngữ

    EN used as a stand-in for various particles to mimic dialectal speech

    Ghi chú: được dùng bởi người không nói phương ngữ

  9. trợ từ tương đương với ni hoặc he

    EN partial equivalent of the "ni" and "he" particles in standard Japanese

    Xem thêm: にXem thêm: へ

Câu ví dụ 649

事(じ)故(こ)で車(くるま)は全(ぜん)損(そん)って嘆(なげ)いているけどさ、怪(け)我(が)がなくてなにより、命(いのち)あっての物(もの)種(だね)だよ。

  • Dù bạn đang than vãn vì xe bị hư hỏng hoàn toàn do tai nạn, nhưng quan trọng nhất là bạn không bị thương; còn sống là còn tất cả.

もちろんさ。

  • Tất nhiên rồi.

Từ:もちろんさ

Đăng nhập để tiếp tục