Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

強(きょう)烈(れつ)

きょうれつkyouretsu

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    mạnh mẽ; dữ dội; mãnh liệt

    EN strong; intense; severe

Câu ví dụ 17

強(きょう)烈(れつ)な暑(あつ)さだ。

  • Nóng kinh khủng.

Từ:強(きょう)烈(れつ)暑(あつ)いさだ

彼(か)の演(えん)説(ぜつ)は、雷(らい)鳴(めい)の如(ごと)く、聴(ちょう)衆(しゅう)の心(こころ)に強(きょう)烈(れつ)な印(いん)象(しょう)を残(のこ)した。

  • Bài diễn văn của anh ấy, tựa như tiếng sấm, đã để lại một ấn tượng mạnh mẽ trong lòng thính giả.

サーバーからの強(きょう)烈(れつ)なボレーを、レシーブで巧(たく)みにかわした。

  • Anh ấy đã khéo léo né tránh cú volley mạnh mẽ từ người giao bóng bằng một pha đỡ bóng.

Từ:サーバー強(きょう)烈(れつ)ボレーレシーブ巧(たく)みかわす

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục