Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

相(あい)手(て)

あいてaite

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bạn đồng hành, người đồng hành, bạn đời

    EN companion; partner; company

  2. đối phương, người đối diện

    EN other party; addressee; counterparty

    あいつは手(て)強(ごわ)い相(あい)手(て)だ。

    • Hắn ta là một đối thủ đáng gờm.

    Từ:あいつは手(て)ごわい相(あい)手(て)だ

  3. đối thủ

    EN opponent (sports, etc.)

Câu ví dụ 533

お相(あい)手(て)願(ねが)えましょうか。

  • Tôi có thể xin phép được đi cùng bạn không ạ?

Từ:お相(あい)手(て)願(ねが)うましょうか

あいつは手(て)強(ごわ)い相(あい)手(て)だ。

  • Hắn ta là một đối thủ đáng gờm.

Từ:あいつは手(て)ごわい相(あい)手(て)だ

相(あい)手(て)のいない喧(けん)嘩(か)はない。

  • Không có cuộc cãi vã nào mà không có đối phương.

Đăng nhập để tiếp tục