ミックはデートの相(あい)手(て)を待(ま)っている間(あいだ)、雑(ざっ)誌(し)を読(よ)んで時(じ)間(かん)をつぶした。 Trong lúc chờ đợi đối tượng hẹn hò, Mick đã đọc tạp chí để giết thời gian. Từ:はデートの相(あい)手(て)を待(ま)つ間(あいだ)雑(ざっ)誌(し)読(よ)む時(じ)間(かん)をつぶす
あいつは海(うみ)千(せん)山(やま)千(せん)だから、取(と)り引(ひ)き相(あい)手(て)としてはかなり手(て)強(ごわ)いぞ。 Hắn ta là kẻ dày dạn kinh nghiệm rồi, nên sẽ là một đối tác cực kỳ khó nhằn đấy. Từ:あいつは海(うみ)千(せん)山(やま)千(せん)だから取(とり)引(ひき)相(あい)手(て)としてはかなり手(て)ごわいぞĐã xác minh
そのボクサーは第(だい)1ラウンドで相(あい)手(て)を倒(たお)すつもりだと言(い)った。 Võ sĩ đó nói rằng anh ta có ý định hạ gục đối thủ ngay trong hiệp một. Từ:そのボクサーは第(だい)ラウンドで相(あい)手(て)を倒(たお)すつもりだと言(い)うĐã xác minh
そのボクサーは第(だい)1ラウンドで相(あい)手(て)を倒(たお)すつもりだと言(い)った。 Võ sĩ đó nói rằng anh ta có ý định hạ gục đối thủ ngay trong hiệp một. Từ:そのボクサーは第(だい)ラウンドで相(あい)手(て)を倒(たお)すつもりだと言(い)うĐã xác minh
あいつは海(うみ)千(せん)山(やま)千(せん)だから、取(と)り引(ひ)き相(あい)手(て)としてはかなり手(て)強(ごわ)いぞ。 Hắn ta là kẻ dày dạn kinh nghiệm rồi, nên sẽ là một đối tác cực kỳ khó nhằn đấy. Từ:あいつは海(うみ)千(せん)山(やま)千(せん)だから取(とり)引(ひき)相(あい)手(て)としてはかなり手(て)ごわいぞĐã xác minh
相(あい)手(て)のいない喧(けん)嘩(か)はない。 Không có cuộc cãi vã nào mà không có đối phương. Từ:相(あい)手(て)のいる喧(けん)嘩(か)はない