友(とも)なる太(たい)陽(よう)よ俺(おれ)を照(て)らし続(つづ)けてくれ。 Hỡi mặt trời bạn hiền, hãy tiếp tục chiếu sáng cho tôi. Từ:友(とも)なる太(たい)陽(よう)よ俺(おれ)を照(て)らす続(つづ)けるくれる
まさかの時(とき)の友(とも)こそ真(しん)の友(とも)。 Bạn bè lúc hoạn nạn mới là bạn thực sự. Từ:まさかの時(とき)の友(とも)こそ真(しん)の友(とも)Đã xác minh
人(ひと)は善(ぜん)悪(あく)の友(とも)による。 Con người được định hình bởi bạn bè, dù là thiện hay ác. Từ:人(ひと)は善(ぜん)悪(あく)の友(とも)による
彼(かれ)は私(わたし)の主(しゅ)人(じん)の腹(ふく)心(しん)の友(とも)。 Anh ấy là người bạn thân tín của chủ nhân tôi. Từ:彼(かれ)は私(わたし)主(しゅ)人(じん)の腹(ふく)心(しん)友(とも)
犬(いぬ)は人(にん)間(げん)の最(さい)良(りょう)の友(とも)です。 Chó là người bạn tốt nhất của con người. Từ:犬(いぬ)は人(にん)間(げん)の最(さい)良(りょう)友(とも)です
まさかの時(とき)の友(とも)は真(しん)の友(とも)。 Người bạn trong lúc hoạn nạn mới là người bạn thực sự. Từ:まさかの時(とき)の友(とも)は真(しん)の友(とも)
万(ばん)人(にん)の友(とも)は誰(だれ)の友(とも)でもない。 Người là bạn của tất cả mọi người thì không phải là bạn của bất kỳ ai. Từ:万(ばん)人(にん)の友(とも)は誰(だれ)でもない