Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

でもない

でもないdemonai

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtính từ đuôi -i

    cũng không phải là

    EN is not ... either; is (neither ...) nor ...; nor is it ...; is not even ...

    万(ばん)人(にん)の友(とも)は誰(だれ)の友(とも)でもない。

    • Người là bạn của tất cả mọi người thì không phải là bạn của bất kỳ ai.
  2. cũng không

    EN does not ... either; (neither ...) nor ...; does not even ...

    Ghi chú: sau động từ

    好(す)きでも嫌(きら)いでもない。

    • Không phải là thích, cũng không phải là ghét.

    Từ:でもない

    Đã xác minh

Câu ví dụ 61

万(ばん)人(にん)の友(とも)は誰(だれ)の友(とも)でもない。

  • Người là bạn của tất cả mọi người thì không phải là bạn của bất kỳ ai.

まあ、嫌(きら)いでもありません。

  • Chà, tôi cũng không ghét đâu.

Từ:まあ嫌(きら)いでもない

皆(みな)の仕(し)事(ごと)は誰(だれ)の仕(し)事(ごと)でもない。

  • Công việc của mọi người không phải là công việc của bất kỳ ai.

Đăng nhập để tiếp tục