Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

間(ま)違(ちが)い

まちがいmachigai

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    lỗi; sai lầm

    EN mistake; error; blunder

    明(あき)らかに君(きみ)の間(ま)違(ちが)いだ。

    • Rõ ràng đây là lỗi của cậu.

    Từ:明(あき)らか君(きみ)間(ま)違(ちが)いだ

  2. sai sót; sự cố

    EN accident; mishap; trouble

  3. hành vi không đứng đắn; sự không chuẩn mực

    EN improper conduct (e.g. between man and woman); indiscretion

Câu ví dụ 378

この本(ほん)は間(ま)違(ちが)いだらけだ。

  • Cuốn sách này đầy lỗi sai.

Từ:この本(ほん)は間(ま)違(ちが)いだらけだ

Đã xác minh

よくある間(ま)違(ちが)いだよ。

  • Đó là một lỗi thường gặp thôi.

Từ:よくある間(ま)違(ちが)いだよ

間(ま)違(ちが)いがありました。

  • Có lỗi sai.

Từ:間(ま)違(ちが)いがある

間(ま)違(ちが)いありませんよ。

  • Không sai đâu ạ.

Từ:間(ま)違(ちが)いあるよ

明(あき)らかに君(きみ)の間(ま)違(ちが)いだ。

  • Rõ ràng đây là lỗi của cậu.

Từ:明(あき)らか君(きみ)間(ま)違(ちが)いだ

そんな間(ま)違(ちが)いをするな。

  • Đừng có mắc lỗi như thế.

Từ:そんな間(ま)違(ちが)いをするな

彼(かれ)は間(ま)違(ちが)いを犯(おか)していた。

  • Anh ấy đã phạm sai lầm.

Từ:彼(かれ)は間(ま)違(ちが)いを犯(おか)す

Đăng nhập để tiếp tục