Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

不(ふ)誠(せい)実(じつ)

ふせいじつfuseijitsu

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    sự không thành thật; sự không trung thực

    EN insincerity; dishonesty; untruthfulness; bad faith

Câu ví dụ 15

なんと不(ふ)誠(せい)実(じつ)なやつだろう。

  • Thật là một kẻ không thành thật.

Từ:何(なん)と不(ふ)誠(せい)実(じつ)やつだろう

ジョンは、その不(ふ)誠(せい)実(じつ)なセールスマンが、彼(かれ)をだまして無(む)用(よう)な機(き)械(かい)を買(か)わせたと主(しゅ)張(ちょう)した。

  • John khẳng định rằng gã nhân viên bán hàng không trung thực đó đã lừa anh ấy mua một chiếc máy vô dụng.

彼(か)の言(げん)動(どう)は、不(ふ)誠(せい)実(じつ)だわ、嘘(うそ)が多(おお)いわで、信(しん)用(よう)できない。

  • Lời nói và hành động của anh ta thật không thành thật, lại còn nói dối nhiều nữa, nên không thể tin tưởng được.

Từ:かの言(げん)動(どう)不(ふ)誠(せい)実(じつ)嘘(うそ)多(おお)い信(しん)用(よう)できる

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)が不(ふ)誠(せい)実(じつ)な態(たい)度(ど)をとるなら、批(ひ)判(はん)しないうちにはおかない。

  • Nếu anh ta có thái độ không thành thật, tôi sẽ không để yên mà không chỉ trích đâu.

Từ:彼(かれ)不(ふ)誠(せい)実(じつ)態(たい)度(ど)を取(と)る批(ひ)判(はん)しなう

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục