Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

買(か)う

かうkau

Rất thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -u)ngoại động từ

    mua

    EN to buy; to purchase

    すいか買(か)った?

    • Bạn đã mua dưa hấu chưa?

    Từ:すいか買(か)う

  2. đánh giá cao

    EN to value (highly); to think highly of; to have a high opinion of; to appreciate; to recognize

  3. chuốc lấy

    EN to incur (someone's anger, displeasure, etc.); to elicit (e.g. sneers); to invite (e.g. scorn); to evoke; to arouse; to win (someone's favour)

  4. nhận

    EN to accept; to take on; to take up

    売(う)られたけんかは買(か)う。

    • Nếu đã bị gây sự thì tôi sẽ đáp trả.

    Từ:買(か)う

    Đã xác minh
  5. trả tiền

    EN to pay for (a prostitute, geisha, etc.)

Câu ví dụ 2.956

すいか買(か)った?

  • Bạn đã mua dưa hấu chưa?

Từ:すいか買(か)う

いい服(ふく)を買(か)え。

  • Hãy mua quần áo đẹp đi.

Từ:いい服(ふく)を買(か)う

私(わたし)には買(か)えない。

  • Tôi không thể mua nổi.

Từ:私(わたし)には買(か)う

昨日(きのう)買(か)いました。

  • Tôi đã mua nó vào hôm qua.

Từ:昨日(きのう)買(か)う

幸(こう)福(ふく)は買(か)えない。

  • Hạnh phúc không thể mua được.

これを買(か)います。

  • Tôi sẽ mua cái này.

Từ:これを買(か)う

Đăng nhập để tiếp tục