Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

買取(かいとり)

かいとりkaitori

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    việc mua

    EN purchase; buying; buying out

  2. thu mua đồ cũ

    EN buying used articles as a company; trade-in; buy back

  3. mua đứt không đổi trả

    EN purchase on a no-return policy

  4. danh từ

    thanh toán trọn gói

    EN lump-sum payment; flat fee

    この仕(し)事(ごと)は、プロジェクト完(かん)了(りょう)時(じ)に一(いっ)括(かつ)で報(ほう)酬(しゅう)を支(し)払(はら)う買取(かいとり)形(けい)式(しき)です。

    • Công việc này theo hình thức mua đứt, trong đó thù lao sẽ được thanh toán một lần khi dự án hoàn thành.

Câu ví dụ 6

この店(みせ)は古(ふる)本(ほん)の買取(かいとり)をしている。

  • Cửa hàng này có thu mua sách cũ.

Từ:店(みせ)古(ふる)本(ほん)買取(かいとり)をして

Ví dụ của biên tập

この仕(し)事(ごと)は、プロジェクト完(かん)了(りょう)時(じ)に一(いっ)括(かつ)で報(ほう)酬(しゅう)を支(し)払(はら)う買取(かいとり)形(けい)式(しき)です。

  • Công việc này theo hình thức mua đứt, trong đó thù lao sẽ được thanh toán một lần khi dự án hoàn thành.

Đăng nhập để tiếp tục