Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

買(か)い

かいkai

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    việc mua; sự mua sắm

    EN buying; shopping

    週(しゅう)末(まつ)はまとめ買(か)いをする。

    • Tôi sẽ mua sắm tích trữ vào cuối tuần.

    Từ:週(しゅう)末(まつ)買(か)い

    Đã xác minh

    パンを買(か)いにいく。

    • Mình đi mua bánh mì đây.

    Từ:買(か)い

  2. người mua

    EN buyer

    この土(と)地(ち)はなかなか買(か)いがつかない。

    • Mảnh đất này khá khó để mua.

    Từ:土(と)地(ち)なかなか買(か)い

    Đã xác minh
  3. việc mua; món đồ đã mua

    EN purchase

    これはいい買(か)いだった。

    • Đây là một món hời.

    Từ:これは買(か)いだった

    Đã xác minh

Câu ví dụ 105

これはいい買(か)いだった。

  • Đây là một món hời.

Từ:これは買(か)いだった

Ví dụ của biên tập

週(しゅう)末(まつ)はまとめ買(か)いをする。

  • Tôi sẽ mua sắm tích trữ vào cuối tuần.

Từ:週(しゅう)末(まつ)買(か)い

Ví dụ của biên tập

この土(と)地(ち)はなかなか買(か)いがつかない。

  • Mảnh đất này khá khó để mua.

Từ:土(と)地(ち)なかなか買(か)い

Ví dụ của biên tập

新(あたら)しい車(くるま)を買(か)いにいきます。

  • Tôi sẽ đi mua xe hơi mới.

Từ:新(あたら)しい車(くるま)買(か)い

Ví dụ của biên tập

スーパーの目(め)玉(だま)商(しょう)品(ひん)を買(か)いに行(い)く。

  • Đi mua hàng giảm giá ở siêu thị.

Từ:スーパー目(め)玉(だま)買(か)い行(い)く

Ví dụ của biên tập

「もう夏(なつ)か。水(みず)着(ぎ)を買(か)いに行(い)こう。」

  • Đã là mùa hè rồi sao. Đi mua đồ bơi thôi nào.

Từ:夏(なつ)水(みず)着(ぎ)買(か)い行(い)く

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục