Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

回(かい)

かいkai

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. từ đếm

    lần

    EN counter for occurrences

  2. danh từ

    lần

    EN a time; an instance

    この一(いち)連(れん)の出(で)来(き)事(ごと)が同(どう)時(じ)に起(お)こる可(か)能(のう)性(せい)は200万(まん)回(かい)の飛(ひ)行(こう)に1回(いっかい)であり、現(げん)在(ざい)の航(こう)空(くう)機(き)運(うん)航(こう)量(りょう)からすると2ヶ月(かげつ)にほぼ1回(かい)になる。

    • Khả năng chuỗi sự kiện này xảy ra đồng thời là 1 trên 2 triệu chuyến bay, và dựa trên lưu lượng vận hành máy bay hiện tại, điều này sẽ xảy ra gần như 1 lần trong mỗi 2 tháng.
  3. hiệp; vòng

    EN inning (baseball); round; game

  4. danh từdanh từ dùng làm hậu tố

    tập; hồi

    EN episode; chapter; instalment

    khẩu ngữ

    ドラマの最(さい)終(しゅう)回(かい)を見(み)た。

    • Mình đã xem tập cuối của bộ phim truyền hình.

    Từ:ドラマ回(かい)見(み)る

    Đã xác minh
  5. danh từ

    người Hui

    EN Hui (people)

    viết tắt

    Xem thêm: 回(かい)族(ぞく)

  6. Hồi giáo

    EN Islam

    viết tắt

    Xem thêm: 回(かい)教(きょう)

Câu ví dụ 178

3回(かい)吐(つ)きました。

  • Tôi đã nôn ba lần.

Từ:回(かい)つく

6回(かい)ぐらい聞(き)いたよ。

  • Mình nghe khoảng 6 lần rồi.

Từ:回(かい)くらい聞(き)くよ

Đăng nhập để tiếp tục