Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いち)日(にち)

いちにちichinichi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtrạng từ

    một ngày

    EN one day

  2. trạng từdanh từ

    cả ngày

    EN all day (long); the whole day; from morning till night

  3. danh từ

    ngày mồng một

    EN first day of the month

    Xem thêm: 1日(ついたち)

    毎(まい)月(つき)一(いち)日(にち)には、社(しゃ)員(いん)全(ぜん)員(いん)で目(もく)標(ひょう)を再(さい)確(かく)認(にん)するミーティングを行(おこな)う。

    • Vào ngày mùng một hàng tháng, toàn thể nhân viên sẽ tổ chức một cuộc họp để xác nhận lại mục tiêu.

Câu ví dụ 526

良(よ)い1日(いちにち)を!

  • Chúc một ngày tốt lành!

Từ:良(よ)い一(いち)日(にち)を

よい一(いち)日(にち)をね。

  • Chúc một ngày tốt lành nhé.

Từ:良(よ)い一(いち)日(にち)をね

1日(いちにち)遅(おく)れます。

  • Tôi sẽ đến trễ một ngày.

Từ:一(いち)日(にち)遅(おく)れる

一(いち)日(にち)休(やす)みとれるの?

  • Bạn có thể nghỉ một ngày được không?

Từ:一(いち)日(にち)休(やす)む取(と)れるの

また1日(いちにち)が過(す)ぎた。

  • Lại một ngày nữa trôi qua.

Từ:また一(いち)日(にち)が過(す)ぎる

それは1日(いちにち)でできる。

  • Việc đó có thể làm xong trong một ngày.

Từ:それは一(いち)日(にち)でできる

Đăng nhập để tiếp tục