Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

9月(くがつ)

くがつkugatsu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tháng chín

    EN September

  2. tháng chín âm lịch

    EN ninth month of the lunar calendar

    旧(きゅう)暦(れき)では九(く)月(がつ)が収(しゅう)穫(かく)の月(つき)とされ、豊(ゆた)かな実(みの)りを祝(いわ)う行(ぎょう)事(じ)が行(おこな)われる。

    • Trong âm lịch, tháng Chín được coi là tháng thu hoạch, và các sự kiện để ăn mừng mùa màng bội thu được tổ chức.

    伝(でん)統(とう)的(てき)な行(ぎょう)事(じ)の多(おお)くは、旧(きゅう)暦(れき)の九(く)月(がつ)に行(おこな)われ、人(ひと)々(びと)はその時(じ)期(き)を待(ま)ちわびる。

    • Nhiều nghi lễ truyền thống được tổ chức vào tháng Chín âm lịch, và mọi người đều mong đợi thời điểm đó.

Câu ví dụ 37

Đăng nhập để tiếp tục