Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

行(ぎょう)事(じ)

ぎょうじgyouji

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự kiện; nghi lễ

    EN event; function

Câu ví dụ 41

ウィンブルドンで行(おこな)われる男(だん)子(し)と女(じょ)子(し)のシングルス決(けっ)勝(しょう)は、1年(いちねん)で最(もっと)もわくわくする、そして最(もっと)も人(にん)気(き)のあるスポーツ行(ぎょう)事(じ)の1つである。

  • Trận chung kết đơn nam và đơn nữ được tổ chức tại Wimbledon là một trong những sự kiện thể thao thú vị nhất và được yêu thích nhất trong năm.

本(ほん)山(ざん)の行(ぎょう)事(じ)に参(さん)加(か)した。

  • Tôi đã tham gia vào sự kiện tại ngôi chùa chính.

Từ:本(ほん)山(ざん)行(ぎょう)事(じ)参(さん)加(か)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục