Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

毎(まい)年(とし)

まいとしmaitoshi

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từdanh từ

    hàng năm

    EN every year; yearly; annually

Câu ví dụ 207

彼(かれ)は毎(まい)年(とし)軽(かる)井(い)沢(ざわ)へ行(い)く。

  • Anh ấy đi Karuizawa mỗi năm.

Từ:彼(かれ)は毎(まい)年(とし)へ行(い)く

Đã xác minh

毎(まい)年(とし)行(い)きます。

  • Tôi đi hàng năm.

Từ:毎(まい)年(とし)行(い)く

毎(まい)年(とし)ここに来(こ)なきゃ。

  • Năm nào mình cũng phải đến đây.

Từ:毎(まい)年(とし)ここに来(く)るなきゃ

その会(かい)は毎(まい)年(とし)開(ひら)かれる。

  • Cuộc họp đó được tổ chức hàng năm.

Từ:その会(かい)は毎(まい)年(とし)開(ひら)く

毎(まい)年(とし)毎(まい)年(とし)不(ふ)作(さく)続(つづ)きだった。

  • Năm này qua năm khác, mùa màng cứ liên tục thất bát.

Từ:毎(まい)年(とし)不(ふ)作(さく)続(つづ)くだ

Đăng nhập để tiếp tục