この町(まち)の人(じん)口(こう)はここ10年(ねん)間(かん)動(うご)きがない。 Dân số của thị trấn này không có sự thay đổi nào trong 10 năm qua. Từ:この町(まち)の人(じん)口(こう)はここ年(ねん)間(かん)動(うご)きがないĐã xác minh
ここ数(すう)年(ねん)で事(じ)故(こ)の数(かず)は増(ふ)えた。 Số lượng tai nạn đã tăng lên trong vài năm trở lại đây. Từ:ここ数(すう)年(ねん)で事(じ)故(こ)の数(かず)は増(ふ)える
ここ数(すう)日(じつ)が山(やま)場(ば)だ。 Vài ngày tới đây sẽ là giai đoạn quyết định. Từ:ここ数(すう)日(じつ)山(やま)場(ば)Đã xác minh
この町(まち)の人(じん)口(こう)はここ10年(ねん)間(かん)動(うご)きがない。 Dân số của thị trấn này không có sự thay đổi nào trong 10 năm qua. Từ:この町(まち)の人(じん)口(こう)はここ年(ねん)間(かん)動(うご)きがないĐã xác minh